Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội: Thông tin tuyển sinh năm 2019

Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội được thành lập tháng 6 năm 1996, do Giáo sư Trần Phương- Chủ tịch Hội Khoa học Kinh tế Việt Nam, nguyên Ủy viên Trung ương ĐCSVN (Khóa IV và V), nguyên Phó Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng- làm Hiệu trưởng.

Là cơ sở đào tạo đa ngành (trên 26 ngành); đa cấp (Cao đẳng, Đại học, Thạc sĩ, Tiến sĩ), đa hình thức (Chính quy, Liên thông, Vừa học- vừa làm, Trực tuyến). Trường xác định sứ mệnh của mình là đào tạo các nhà kinh tế và các nhà kỹ thuật- công nghệ thực hành; Bác sĩ, dược sĩ, cử nhân điều dưỡng giỏi y thuật và giàu y đức tạo nguồn nhân lực trình độ cao cho sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước.

Nhà Trường tôn trọng quyền lựa chọn nghề nghiệp của sinh viên. Miễn là bạn đủ điều kiện vào học Đại học, bạn có quyền lựa chọn bất cứ ngành học nào mà nhà trường có đào tạo (trừ ngành Y đa khoa, Dược, Răng Hàm Mặt, Điều dưỡng).

Với quy mô đào tạo 25-30 nghìn sinh viên/năm, Trường có một đội ngũ cán bộ giảng dậy hùng hậu : 1116 giảng viên cơ hữu. Trong đó có : 79 Giáo sư, Phó Giáo sư; 105 Tiến sĩ và 675 Thạc sĩ.

Ngoài sinh viên Việt Nam, Trường còn đào tạo hàng nghìn sinh viên cho hai nước bạn Lào và Cam-puchia.

Trường có 3 cơ sở với diện tích 22 ha. Có đủ Phòng học, Phòng thực hành, Phòng tập đa năng, thư viện… với đầy đủ phương tiện, thiết bị và đồ dùng dạy học hiện đại.
– Cơ sở chính: Số 29A, Ngõ 124, Phố Vĩnh Tuy, Phường Vĩnh Tuy, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội. Có đủ chỗ học cho 25.000 sinh viên.
– Cơ sở 2: Phường Đình Bảng, Thị xã Từ Sơn, Tỉnh Bắc Ninh. Có đủ chỗ học cho 10.000 sinh viên và có ký túc xá đủ chỗ ở cho 2.000 sinh viên.
– Cơ sở 3: Xã Vĩnh Tân, Huyện Lương Sơn, Tỉnh Hòa Bình: cơ sở đào tạo nghề.

Nhiều sinh viên của trường đạt giải cao trong các kỳ thi quốc gia và quốc tế. Được các cơ quan tuyển dụng và người sử dụng lao động đánh giá cao: ngoài kỹ năng chuyên môn nghề nghiệp, còn thành thạo về kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản, kỹ năng mềm và tương đối thành thạo về ngoại ngữ.

Qua 23 năm hoạt động, Trường đã tiếp nhận 128.700 học viên và sinh viên. Số đã tốt nghiệp là 100.636 người (Cử nhân, kỹ sư, kiến trúc sư: 88.117 người; Thạc sĩ: 3.517 người; Tiến sĩ: 10 người). Hầu hết có việc làm ngay khi ra trường với mức lương khá cao.

Với những thành tích đạt được, Trường đã được nhà nước tặng thưởng Huân chương lao động hạng Nhất, Nhì, Ba. Trường là địa chỉ đào tạo tin cậy, có chất lượng trong hệ thống các Trường Đại học Việt Nam.

1. Thông tin chung:

– Tên trường: Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội. Mã trường : DQK

– Chỉ tiêu đại học hệ chính quy: 5.500

– Phương thức tuyển sinh:

+ Sử dụng kết quả thi THPT quốc gia năm 2019 để xét tuyển, 2.825 chỉ tiêu;

+ Xét tuyển bằng học bạ (kết quả học tập lớp 12), 2.675 chỉ tiêu.

– Sinh viên có thể chọn học tập tại 1 trong 2 cơ sở :

+ Cơ sở 1: Số 29A, Ngõ 124, Phố Vĩnh Tuy, Phường Vĩnh Tuy, Q. Hai Bà Trưng, Hà Nội

+ Cơ sở 2: Phường Đình Bảng, Thị xã Từ Sơn, Tỉnh Bắc Ninh (có ký túc xá : 2000 chỗ).

– Học phí hiện nay: Khối ngành Kinh tế- Quản trị kinh doanh, Ngôn ngữ: 1.200.000đ/tháng; Khối ngành Công nghệ – Kĩ thuật 1.600.000đ/tháng; Điều dưỡng: 2.500.000đ/tháng; Dược học: 2.500.000đ/tháng; Y đa khoa: 5.000.000đ/tháng; Răng Hàm Mặt: 6.000.000đ/tháng. Khi Nhà trường đào tạo theo quy chế ‘‘Tín chỉ’’ thì học phí sẽ có thông báo cụ thể.

– Địa chỉ : Số 29A, Ngõ 124, Phố Vĩnh Tuy, Phường Vĩnh Tuy, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội.

– Website: www.hubt.edu.vn. Điện thoại liên hệ: (04) 3.6339113 ; (04)3.6336507 máy lẻ 110.

2. Ngành học, tổ hợp bài/môn thi xét tuyển và chỉ tiêu đại học hệ chính quy:

TT Ngành học Mã ngành Mã tổ hợp Tổ hợp bài/môn thi xét tuyển
KHỐI QUẢN LÝ KINH TẾ
1 Quản trị kinh doanh 7340101 A00 Toán, Vật lí, Hóa học
A01 Toán, Vật lí, Tiếng Anh
A08 Toán, Lịch sử, Giáo dục công dân
D01 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
2 Quản lý nhà nước 7310205 D01 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
C00 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
C03 Ngữ văn, Toán, Lịch sử
D09 Toán, Lịch sử, Tiếng Anh
3 Quản lý kinh tế 7310101 A00 Toán, Vật lí, Hoá học
A01 Toán, Vật lí, Tiếng Anh
A08 Toán, Lịch sử, Giáo dục công dân
D01 Ngữ Văn, Toán, Tiếng Anh
4 Kinh doanh quốc tế 7340120 A00 Toán, Vật lí, Hóa học
A04 Toán, Vật lí, Địa lí
A09 Toán, Địa lí, Giáo dục công dân
D01 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
5 Tài chính – Ngân hàng 7340201 A00 Toán, Vật lí, Hóa học
A01 Toán, Vật lí, Tiếng Anh
A02 Toán, Vật lí, Sinh học
D10 Toán, Địa lí, Tiếng Anh
6 Kế toán – Kiểm toán 7340301 A00 Toán, Vật lí, Hóa học
A01 Toán, Vật lí, Tiếng Anh
A08 Toán, Lịch sử, Giáo dục công dân
D01 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
7 Luật kinh tế 7380107 A08 Toán, Lịch sử, Giáo dục công dân
C00 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
C14 Ngữ văn, Toán, Giáo dục công dân
D01 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
8 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 A00 Toán, Vật lí, Hóa học
A01 Toán, Vật lí, Tiếng Anh
A07 Toán, Lịch sử, Địa lí
D66 Ngữ văn, Giáo dục công dân, Tiếng Anh
KHỐI CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT
9 Công nghệ thông tin 7480201 A00 Toán, Vật lí, Hóa học
A01 Toán, Vật lí, Tiếng Anh
D01 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
D08 Toán, Sinh học, Tiếng Anh
10 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 A00 Toán, Vật lí, Hóa học
A03 Toán, Vật lí, Lịch sử
A10 Toán, Vật lí, Giáo dục công dân
D01 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
111 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00 Toán, Vật lí, Hóa học
A04 Toán, Vật lí, Địa lí
A07 Toán, Lịch sử, Địa lí
A10 Toán, Vật lí, Giáo dục công dân
12 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 A00 Toán, Vật lí, Hóa học
A01 Toán, Vật lí, Tiếng Anh
A10 Toán, Vật lí, Giáo dục công dân
D01 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
13 Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406 A06 Toán, Hóa học, Địa lí
B00 Toán, Hóa học, Sinh học
B02 Toán, Sinh học, Địa lí
B04 Toán, Sinh học, Giáo dục công dân
14 Kỹ thuật xây dựng 7580201 A00 Toán, Vật lí, Hóa học
A06 Toán, Hóa học, Địa lí
B02 Toán, Sinh học, Địa lí
C01 Ngữ văn, Toán, Vật lí
15 Kiến trúc 7580101 V00 Toán, Vật lí, Vẽ mỹ thuật*
V01 Toán, Ngữ văn, Vẽ Mỹ thuật*
V02 Toán, Tiếng Anh, Vẽ mỹ thuật*
V03 Toán, Hóa học, Vẽ mỹ thuật*
16 Quản lý đô thị và công trình 7580106 A00 Toán, Vật lí, Hoá học
A01 Toán, Vật lí, Tiếng Anh
C01 Ngữ văn, Toán, Vật lí
D01 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
17 Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 A06 Toán, Hóa học, Địa lí
A11 Toán, Hóa học, Giáo dục công dân
B00 Toán, Hóa học, Sinh học
B02 Toán, Sinh học, Địa lí
18 Thiết kế công nghiệp 7210402 H00 Ngữ văn, Năng khiếu vẽ NT 1*, Năng khiếu vẽ NT 2*
H01 Toán, Ngữ văn, Vẽ mỹ thuật*
H02 Toán, Tiếng Anh, Vẽ mỹ thuật*
H08 Ngữ văn, Lịch sử, Vẽ mỹ thuật*
19 Thiết kế đồ họa 7210403 H00 Ngữ văn, Năng khiếu vẽ NT 1*, Năng khiếu vẽ NT 2*
H01 Toán, Ngữ văn, Vẽ mỹ thuật*
H02 Toán, Tiếng Anh, Vẽ mỹ thuật*
H08 Ngữ văn, Lịch sử, Vẽ mỹ thuật*
20 Thiết kế nội thất 7580108 H00 Ngữ văn, Năng khiếu vẽ NT 1*, Năng khiếu vẽ NT 2*
H01 Toán, Ngữ văn, Vẽ mỹ thuật*
H02 Toán, Tiếng Anh, Vẽ mỹ thuật*
H08 Ngữ văn, Lịch sử, Vẽ mỹ thuật*
KHỐI NGÔN NGỮ
21 Ngôn ngữ Anh 7220201 A01 Toán, Vật lí, Tiếng Anh
D01 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
D09 Toán, Lịch sử, Tiếng Anh
D10 Toán, Địa lí, Tiếng Anh
22 Ngôn ngữ Nga 7220202 D01 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
D02 Ngữ văn, Toán, Tiếng Nga
D09 Toán, Lịch sử, Tiếng Anh
D10 Toán, Địa lí, Tiếng Anh
23 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 A01 Toán, Vật lí, Tiếng Anh
D01 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
D14 Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
D15 Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh
KHỐI SỨC KHOẺ Chỉ tiêu
Xét KQ thi THPT QG Xét học bạ
24 Y đa khoa 7720101 A00 Toán, Vật lí, Hoá học 150 0
A02 Toán, Vật lí, Sinh học
B00 Toán, Hoá học, Sinh học
25 Dược học 7720201 A00 Toán, Vật lí, Hoá học 125 125
A02 Toán, Vật lí, Sinh học
A11 Toán, Hoá học, Giáo dục công dân
B00 Toán, Hoá học, Sinh học
26 Điều dưỡng 7720301 A00 Toán, Vật lí, Hoá học 125 125
A02 Toán, Vật lí, Sinh học
A11 Toán, Hoá học, Giáo dục công dân
B00 Toán, Hoá học, Sinh học
27 Răng Hàm Mặt 7720501 A00 Toán, Vật lí, Hoá học 50 0
A02 Toán, Vật lí, Sinh học
B00 Toán, Hoá học, Sinh học

Ghi chú: * điểm nhân hệ số 2.

3. Điều kiện và tiêu chí xét tuyển

1) Xét tuyển dựa vào kết quả thi THPT quốc gia năm 2019

– Sử dụng kết quả thi THPT quốc gia năm 2019;

– Thí sinh phải tốt nghiệp THPT và có kết quả thi đáp ứng ngưỡng đảm bảo chất lượng do trường quy định sau khi có kết quả thi THPT quốc gia năm 2019, riêng Khối ngành sức khoẻ do Bộ Giáo dục và Đào tạo qui định.

– Hồ sơ đăng ký xét tuyển theo qui định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

– Thời gian xét tuyển: Xét tuyển nhiều đợt từ khi có kết quả thi THPT quốc gia năm 2019.

2) Xét tuyển bằng học bạ (kết quả học tập lớp 12)

– Thí sinh đã tốt nghiệp THPT

– Cách tính: Điểm xét tuyển(ĐXT) = M1 + M2 + M3 ≥ 18

Trong đó: M1, M2, M3 là điểm tổng kết của mỗi môn học lớp 12 ứng với 3 môn trong tổ hợp xét tuyển của trường.

– Hạnh kiểm năm lớp 12 xếp loại Khá trở lên

– Hồ sơ đăng ký xét tuyển:

+ Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu của Trường (lấy trên trang Web của trường);

+ Bằng tốt nghiệp THPT (bản sao công chứng) đối với học sinh tốt nghiệp trước năm 2019 hoặc Giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời đối với học sinh tốt nghiệp năm 2019;

+ Học bạ THPT (bản sao công chứng);

+ 01 phong bì có dán sẵn tem và ghi rõ địa chỉ, số điện thoại người nhận;

– Thời gian xét tuyển: Xét tuyển liên tục đến tháng 10 năm 2019.

Nhà trường không thu lệ phí xét tuyển

– Chế độ ưu tiên thực hiện theo quy chế tuyển sinh đại học, cao đẳng hệ chính qui năm 2019.

* Các môn năng khiếu (nhân hệ số 2, do Khoa Kiến trúc và Khoa Mỹ thuật của Trường tổ chức sơ tuyển/thi tuyển hoặc sử dụng kết quả thi năng khiếu của các trường đại học trong cả nước).

4. Thông tin liên lạc:

 

Họ tên Chức danh Điện thoại E-mail
GS.,TS. Vũ Văn Hóa Phó Hiệu trưởng, Chủ tịch HĐTS 0913236772 vuvanhoa2008@gmail.com
GVC. Nguyễn Văn Học Phó Trưởng phòng Đào tạo, Trưởng Ban thư ký HĐTS. 0904048788  
ThS. Hồ Viết Thịnh Phó Giám đốc Trung tâm Tin học, Phụ trách Công nghệ thông tin tuyển sinh 0913326248 thinhvho@yahoo.com
ThS. Vũ Thị Thu Hương Chuyên viên phòng QLĐT, Thư ký HĐTS 0912074757 huongvt7680@yahoo.com
Nguyễn Thị Ái Mỹ Chuyên viên phòng QLĐT, Thư ký HĐTS 0986392992 myduchubt@gmail.com
Nguyễn Văn Long Phó Giám đốc thường trực Trung tâm Truyền thông 0888880816 Nguyenvanlong8868@gmail.com
Nguyễn Mạnh Linh Cán bộ Trung tâm Truyền thông 0976774533 Linhnm.truyenthong@gmail.com
ThS. Trần Thị Hạnh Cán bộ Trung tâm Truyền thông 0974410733 Tranhanhkt2801@gmail.com

5. Bảng tổng hợp chỉ tiêu năm 2019

TT Bậc học Chỉ tiêu Phương thức tuyển sinh Ghi chú
1 Sau   Sau đại học      
  –  Tiến sĩ 20 Xét tuyển đối với thí sinh có bằng thạc sỹ  
–  Thạc sỹ 750 Thi tuyển  
2 Đại học      
  –  Đại học chính quy 5.500 Dùng kết quả thi THPT Quốc gia và học bạ THPT  
– Đại học liên thông chính quy 1.100 Thi tuyển  
– Bằng 2 chính quy 300 Xét tuyển  
– Vừa làm vừa học (ĐHTC) 1.650 Xét tuyển và thi tuyển  
– Từ xa (Elearning) 500 Xét tuyển  
3 Trường Cao đẳng Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội 200 Xét tuyển học bạ THPT  
4 Hợp tác đào tạo nước ngoài      
  – Lưu học sinh nước ngoài 500 Theo nguyện vọng  
– Du học 100 Xét tuyển học bạ THPT  
Tổng cộng: 10.620  

6. Bộ phận tư vấn và nhận hồ sơ tuyển sinh:

– Thạc sĩ, Nghiên cứu sinh: Phòng A405, Điện thoại: (024)3.6339114, 0396969899 (thầy Quốc Anh)

– Đại học chính quy: Phòng A110Y, Điện thoại: (024)3.6339113 /(024)3.6336507, máy lẻ 110.

– Đại học liên thông và đào tạo từ xa: Phòng A410, A411, Điện thoại: (024)3.6336507, máy lẻ: 806, 823; Di động: 0902941888 (thầy Tâm), 0983680616 (cô Hường).

– Đại học hệ vừa làm vừa học: Phòng A412, Điện thoại: (0243) 6380184; Di động: 0366 677939 (thầy Lâm)

– Cao đẳng Kinh doanh và Công nghệ: Phòng A303, Điện thoại: (024).66623934; Di động: 0983282960

– Du học: Phòng A118Y, Điện thoại: (024)3.6335286; Di động: 0983070823 (cô Ngà).

Chi tiết xem tại website www.hubt.edu.vn; Tổng đài: 1900 633695.

KT. HIỆU TRƯỞNG
PHÓ HIỆU TRƯỞNG
CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG TUYỂN SINH

GS.,TS Vũ Văn Hóa

Trả lời

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *